course of lectures

Học thuật
Thân thiện
course of lectures

The professor is preparing his course of lectures for the semester.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loạt bài giảng, một đợt thuyết trình liên quan đến chủ đề nào đó: Đây một chuỗi các bài giảng hoặc bài thuyết trình được tổ chức hệ thống, tập trung vào một chủ đề hoặc lĩnh vực cụ thể. Các bài giảng này thường được sắp xếp theo trình tự logic được thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The university offers a comprehensive course of lectures on modern European history. (Trường đại học cung cấp một loạt bài giảng toàn diện về lịch sử châu Âu hiện đại.)
    • She attended a course of lectures about artificial intelligence last semester. ( ấy đã tham dự một đợt thuyết trình về trí tuệ nhân tạo vào học kỳ trước.)
    • The professor will deliver a course of lectures on environmental policy next month. (Giáo sư sẽ trình bày một chuỗi bài giảng về chính sách môi trường vào tháng tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to complete a course of lectures": hoàn thành một loạt bài giảng.

    • Students must complete the course of lectures to receive a certificate. (Sinh viên phải hoàn thành loạt bài giảng để nhận chứng chỉ.)
  • "to enroll in a course of lectures": đăng ký tham gia một loạt bài giảng.

    • Many professionals enroll in a course of lectures to update their knowledge. (Nhiều chuyên gia đăng ký tham gia một đợt thuyết trình để cập nhật kiến thức.)
Biến thể từ gần giống
  • Lecture series (n): chuỗi bài giảng (cùng nghĩa có thể thay thế).

    • The museum is hosting a lecture series on ancient civilizations. (Bảo tàng đang tổ chức một chuỗi bài giảng về các nền văn minh cổ đại.)
  • Course (n): khóa học (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm nhiều hoạt động ngoài bài giảng).

    • I'm taking a course in creative writing. (Tôi đang tham gia một khóa học về viết sáng tạo.)
Từ đồng nghĩa
  • Lecture program: chương trình bài giảng.
  • Series of talks: chuỗi các cuộc nói chuyện.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ cụm này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ cụm này.)

course of lectures

The professor is preparing his course of lectures for the semester.

Noun
  1. một loạt bài giảng, một đợt thuyết trình liên quan đến chủ đề nào đó